Nửa dơi nửa chuột

Direct English translation

Half bat, half mouse.

Equivalent English version

Neither fish nor fowl

Giải thích tiếng Việt
Chỉ trạng thái, cách nói năng hoặc xử sự nửa vời, nhập nhằng, không rõ ràng thuộc về bên nào hay ra hình thù . Cách nói với "nửa... nửa..." nhấn mạnh tính pha tạp, dở dang thiếu dứt khoát.
English explanation
Describes something or someone that is ambiguous, mixed, and not clearly one thing or the other. The phrasing emphasizes a half-and-half, unfinished, indecisive quality.